Home / Canada / Hệ thống xếp hạng mới Express Entry / Yêu cầu ngoại ngữ của chương trình Express Entry

Yêu cầu ngoại ngữ của chương trình Express Entry

Từ tháng 1/2015, hệ thống nộp đơn mới – Express Entry ra đời đã giúp đảm bảo qui trình xử lý hồ sơ xin định cư Canada nhanh chóng và hiệu quả hơn. Ngoài những yêu cầu về kỹ năng, kinh nghiệm, ứng viên phải đáp ứng đủ khả năng ngoại ngữ để nộp đơn vào Express Entry. Tùy theo mỗi chương trình định cư mà có tiêu chuẩn ngoại ngữ riêng cho ứng viên.

Chương trình Federal Skilled Worker

Ứng viên cần phải đáp ứng những yêu cầu tối thiểu của Canadian Language Benchmark (CLB) cấp 7 cho tiếng Anh hoặc Niveaux de compétence linguistique canadiens (NCLC) cấp 8 tiếng Pháp.

CELPIP

First official language (Maximum 24 points)

If you took the test on or after April 1, 2014:

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points per ability

7
CELPIP-G-2014

7

7

7

7

4

8
CELPIP-G-2014

8

8

8

8

5

9
CELPIP-G-2014

9

9

9

9

6

10 and above
CELPIP-G-2014

10+

10+

10+

10+

6

If you took the test before April 1, 2014:

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points per ability

7
CELPIP-G

4L

4L

4L

4L

4

8
CELPIP-G

4H

4H

4H

4H

5

9
CELPIP-G

5L

5L

5L

5L

6

10 and above
CELPIP-G

5H

5H

5H

5H

6

Note: CELPIP test results for tests written before May 3, 2013 will have a score of 5 for each ability for CLB levels 9 and 10.

Second official language (4 points if you meet the minimum threshold in all four language abilities)

If you took the test on or after April 1, 2014:

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points (total)
5 and above

5 – 12

5 – 12

5 – 12

5 – 12

4

If you took the test before April 1, 2014:

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points (total)
5 and above

3L

3H

4L

4H

5L

5H

3L

3H

4L

4H

5L

5H

3L

3H

4L

4H

5L

5H

3L

3H

4L

4H

5L

5H

4

IELTS

First official language (Maximum 24 points)

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points per ability
7

6.0

6.0 – 7.0

6.0

6.0

4

8

6.5

7.5

6.5

6.5

5

9 and above

7.0 – 9.0

8.0 – 9.0

7.0 – 9.0

7.0 – 9.0

6

Second official language (4 points if you meet the minimum threshold in all four language abilities)

CLB Level Ability: Speaking Ability: Listening Ability: Reading Ability: Writing Points (total)
5 and above

5.0 – 9.0

5.0 – 9.0

4.0 – 9.0

5.0 – 9.0

4

TEF

First official language (Maximum 24 points)

NCLC Level Ability: Speaking (expression orale) Ability: Listening (compréhensionde l’orale) Ability: Reading(compréhension

de l’écrit)

Ability: Writing (expression écrite) Points (per ability)
7

310 – 348

249 – 279

207 – 232

310 – 348

4

8

349 – 370

280 – 297

233 – 247

349 – 370

5

9 and above

371+

298+

248+

371+

6

Second official language (4 points if you meet the minimum threshold in each of the four language abilities)

NCLC Level Ability: Speaking (expression orale) Ability: Listening (compréhension de l’orale) Ability: Reading (compréhension de l’écrit) Ability: Writing (expression écrite) Points (per ability)
5 and above

226 – 371+

181 – 298+

151 – 248+

226 – 371+

4

Add your points:

Chương trình Canadian Experience Class

Nếu kinh nghiệm làm việc của ứng viên ở Canada thuộc:

  • NOC hoặc nhóm A, mức điểm tối thiểu là CLB 7 (tiếng Anh) và NCLC 7 (tiếng Pháp)
  • NOC hoặc nhóm B, mức điểm tối thiểu là CLB 5 (tiếng Anh) và NCLC 5 (tiếng Pháp)

CELPIP

If you took the test on or after April 1, 2014:

NOC CLB Level

Test results for each ability

Speaking

Listening

Reading

Writing

0,A

9 and above
CELPIP-G-2014

9+

9+

9+

9+

0, A

8
CELPIP-G-2014

8

8

8

8

0, A

7
CELPIP-G-2014

7

7

7

7

B

6
CELPIP-G-2014

6

6

6

6

B

5
CELPIP-G-2014

5

5

5

5

If you took the test before April 1, 2014:

NOC CLB Level

Test results for each ability

Speaking

Listening

Reading

Writing

0,A

10 and above

5H

5H

5H

5H

0, A

9

5L

5L

5L

5L

0, A

8

4H

4H

4H

4H

0, A

7

4L

4L

4L

4L

B

6

3H

3H

3H

3H

B

5

3L

3L

3L

3L

Note: CELPIP test results for tests written before May 3, 2013 will have a score of 5 for each ability for CLB levels 9 and 10.

IELTS

NOC CLB Level

Test results for each ability

Listening

Reading

Writing

Speaking

0, A

9 and above

8.0-9.0

7.0-9.0

7.0-9.0

7.0-9.0

0, A

8

7.5

6.5

6.5

6.5

0, A

7

6.0

6.0

6.0

6.0

B

6

5.5

5.0

5.5

5.5

B

5

5.0

4.0

5.0

5.0

TEF

NOC NCLC Level

Test results for each ability

Speaking
(expression orale)

Listening
(compréhension de l’orale)

Reading
(compréhension de l’écrit)

Writing
(expression écrite)

0, A

9 and above

371+

298+

248+

371+

0, A

8

349-370

280-297

233-247

349-370

0, A

7

310 – 348

249 – 279

207 – 232

310 – 348

B

6

271 – 309

217 – 248

181 – 206

271 – 309

B

5

226 – 270

181 – 216

151 – 180

226 – 270

Chương trình Federal Skilled Trades

  • CLB 5 (tiếng Anh) hoặc NCLC 5 (tiếng Pháp) cho kỹ năng nói và nghe, và
  • CLB 4 (tiếng Anh) hoặc NCLC 4 (tiếng Pháp) cho kỹ năng đọc và viết.

If you took the test on or after April 1, 2014:

CLB Level

Test results for each ability

Speaking

Listening

Reading

Writing

9 and above
CELPIP-G-2014

9+

9+

9+

9+

8
CELPIP-G-2014

8

8

8

8

7
CELPIP-G-2014

7

7

7

7

6
CELPIP-G-2014

6

6

6

6

5
CELPIP-G-2014

5

5

5

5

4
CELPIP-G-2014

4

4

4

4

If you took the test before April 1, 2014:

CLB Level

Test results for each ability

Speaking

Listening

Reading

Writing

10 and above
CELPIP-G

5H

5H

5H

5H

9
CELPIP-G

5L

5L

5L

5L

8
CELPIP-G

4H

4H

4H

4H

7
CELPIP-G

4L

4L

4L

4L

6
CELPIP-G

3H

3H

3H

3H

5
CELPIP-G

3L

3L

3L

3L

4
CELPIP-G

2H

2H

2H

2H

Note: CELPIP test results for tests written before May 3, 2013 will have a score of 5 for each ability for CLB levels 9 and 10.

IELTS

CLB Level

Test results for each ability

Listening

Reading

Writing

Speaking

9 and above

8.0 – 9.0

7.0 – 9.0

7.0 – 9.0

7.0 – 9.0

8

7.5

6.5

6.5

6.5

7

6.0

6.0

6.0

6.0

6

5.5

5.0

5.5

5.5

5

5.0

4.0

5.0

5.0

4

4.5

3.5

4.0

4.0

TEF

NCLC Level

Test results for each ability

Speaking
(expression orale)

Listening
(compréhension de l’orale)

Reading
(compréhension de l’écrit)

Writing
(expression écrite)

9 and above

371+

298+

248+

371+

8

349 – 370

280 – 297

233 – 247

349 – 370

7

310 – 348

249 – 279

207 – 232

310 – 348

6

271 – 309

217 – 248

181 – 206

271 – 309

5

226 – 270

181 – 216

151 – 180

226 – 270

4

181 – 225

145 – 180

121 – 150

181 – 225

Ứng viên phải có bài kiểm tra ngôn ngữ được Bộ Quốc Tịch và Nhập Cư Canada (CIC) chấp nhận và kèm theo kết quả thi khi ứng viên hoàn tất hồ sơ Express Entry.

Kết quả kiểm tra của ứng viên phải trong 2 năm gần nhất khi CIC nhận được hồ sơ xin visa định cư.

Thông tin chi tiết khác về Canada và du học định cư tại Canada

Công ty TNHH Trần Nguyễn (TNCC Ltd.)

Lầu 5, 90 đường Trần Đình Xu, phường Cô Giang, Quận 1, Tp. HCM

Tel: 848-62912866 / 62912855 ( C.Uyên)

Fax: 848-62912923

Email: thongtinduhoc@tncc-edu.com /  uyen.nguyen@tncc-edu.com

Hung Nguyen

Content Protection by DMCA.com

Các bài viết liên quan

Tác giả

admin
Ông Nguyễn Phi Hùng - Chuyên gia lãnh sự TNCC  Kinh nghiệm 10 năm làm việc tại Bộ Di Trú của Lãnh sự quán Canada Tp. Hồ Chí Minh. Bằng Chuyên viên Lãnh sự do Bộ Ngoại giao Canada cấp tại Ottawa

Trả lời

Kết nối với Mạng Xã Hội



Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Time limit is exhausted. Please reload the CAPTCHA.